năm tuổi

Học thuật
Thân thiện
năm tuổi

Một bé trai đón sinh nhật năm tuổi của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năm âm lịch trùng với chi của năm sinh: "năm tuổi" năm âm lịch chi (một trong 12 địa chi: , Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) của năm đó trùng với chi của năm một người được sinh ra. Đây một khái niệm trong văn hóa dân gian Việt Nam liên quan đến chu kỳ 12 năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sinh năm Dần, vậy cứ 12 năm lại đến một năm tuổi của ông (các năm Dần tiếp theo). (He was born in a Dần year, so every 12 years comes his năm tuổi (the subsequent Dần years).)
    • Theo quan niệm xưa, vào năm tuổi, người ta thường làm lễ cúng sao giải hạn. (According to old beliefs, during one's năm tuổi, people often perform rituals to worship stars and resolve misfortunes.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đến năm tuổi" / "gặp năm tuổi": chỉ việc bước vào năm âm lịch trùng chi với năm sinh của mình.
    • Cụ năm nay đã 84, lại vừa đến năm tuổi nên con cháu chuẩn bị lễ cẩn thận. (The old lady is 84 this year and has just entered her năm tuổi, so her children and grandchildren prepared the ritual carefully.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuổi hạn (danh từ): vận hạn được cho có thể xảy ra trong năm tuổi.
  • Cúng sao giải hạn (cụm động từ): nghi lễ thường được thực hiện trong năm tuổi để cầu bình an.
Từ đồng nghĩa
  • Năm bản mệnh: năm chi trùng với chi năm sinh của bản thân.
  • Năm trùng tuổi: (cách nói khác) năm địa chi giống năm sinh.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • "Năm tuổi" trong ngữ cảnh này không có nghĩa là "năm tuổi" khi nói về độ tuổi ( dụ: "đứa trẻ năm tuổi" - a five-year-old child). Đó hai khái niệm hoàn toàn khác nhau. Từ này một thuật ngữ văn hóa đặc thù.
năm tuổi

Một bé trai đón sinh nhật năm tuổi của mình.

  1. Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần năm tuổi).